XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

智慧 đọc là zhì huì, nghĩa là trí tuệ; thông minh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

智慧

[zhì huì] [智 慧]

trí tuệ; thông minh

辨析判断、发明创造的能力。

处理复杂的人际关系需要极高的人生智慧。

chǔ lǐ fù zá de rén jì guān xì xū yào jí gāo de rén shēng zhì huì.

Xử lý các mối quan hệ nhân sinh phức tạp đòi hỏi trí tuệ cuộc sống rất cao.

说得好,顺应规律、因势利导,才是老子倡导的智慧。

shuō de hǎo, shùn yìng guī lǜ, yīn shì lì dǎo, cái shì lǎo zǐ chàng dǎo de zhì huì.

Nói rất hay, thuận theo quy luật, nương theo thời thế để dẫn dắt, mới là trí tuệ mà Lão Tử đề xướng.

Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝

他的眼神中闪烁着智慧的光芒。

tā de yǎn shén zhōng shǎn shuò zhe zhì huì de guāng máng.

Trong ánh mắt của anh ấy lấp lánh hào quang của trí tuệ.

一些新区在试行智慧交通调控,并大力补贴清洁能源。

yì xiē xīn qū zài shì xíng zhì huì jiāo tōng tiáo kòng, bìng dà lì bǔ tiē qīng jié néng yuán.

Một số khu đô thị mới đang thử nghiệm điều phối giao thông thông minh, đồng thời trợ cấp mạnh cho năng lượng sạch.

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类

Hỏi đáp về từ 智慧

智慧 nghĩa là gì?

智慧 (zhì huì) nghĩa là trí tuệ; thông minh. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 智慧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 智, 慧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 智慧?

Thường gặp: 大智慧 (dà zhì huì) – trí tuệ và kiến thức lớn (Phật giáo); 妙智慧 (miào zhì huì) – trí tuệ và kiến thức tuyệt vời (Phật giáo); 智慧齿 (zhì huì chǐ) – răng khôn; 人工智慧 (rén gōng zhì huì) – trí tuệ nhân tạo (Đài Loan); 智慧产权 (zhì huì chǎn quán) – sở hữu trí tuệ; 智慧财产 (zhì huì cái chǎn) – sở hữu trí tuệ (Đài Loan).