XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

痴呆 đọc là chī dāi, nghĩa là lú lẫn; chứng sa sút trí tuệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

痴呆

[chī dāi] [痴 呆]

lú lẫn; chứng sa sút trí tuệ

傻态或某种疾病导致的智力衰退

老年痴呆是一种常见的神经系统疾病,需要家人耐心照顾。

lǎo nián chī dāi shì yì zhǒng cháng jiàn de shén jīng xì tǒng jí bìng, xū yào jiā rén nài xīn zhào gù.

Chứng lú lẫn tuổi già là một bệnh thần kinh phổ biến, cần người thân kiên nhẫn chăm sóc.

ngu ngơ; ngốc nghếch

呆滞或发傻的样子

他听了这个坏消息,露出痴呆的神情。

tā tīng le zhè ge huài xiāo xī, lù chū chī dāi de shén qíng.

Anh ấy nghe xong tin xấu này liền hiện ra nét mặt ngu ngơ.

Hỏi đáp về từ 痴呆

痴呆 nghĩa là gì?

痴呆 (chī dāi) nghĩa là lú lẫn; chứng sa sút trí tuệ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 痴呆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 痴, 呆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 痴呆?

Thường gặp: 痴呆症 (chī dāi zhèng) – chứng sa sút trí tuệ; 老年痴呆 (lǎo nián chī dāi) – chứng sa sút trí tuệ tuổi già; 早老性痴呆 (zǎo lǎo xìng chī dāi) – (khẩu ngữ) bệnh Alzheimer; 老年痴呆症 (lǎo nián chī dāi zhèng) – chứng sa sút trí tuệ người già; 老年性痴呆症 (lǎo nián xìng chī dāi zhèng) – chứng sa sút trí tuệ tuổi già.