XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老年痴呆 đọc là lǎo nián chī dāi, nghĩa là chứng sa sút trí tuệ tuổi già; bệnh Alzheimer. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

老年痴呆

[lǎo nián chī dāi] [LÃO 年 痴 呆]

chứng sa sút trí tuệ tuổi già; bệnh Alzheimer

老年痴呆是一种常见的神经系统疾病,需要家人耐心照顾。

lǎo nián chī dāi shì yì zhǒng cháng jiàn de shén jīng xì tǒng jí bìng, xū yào jiā rén nài xīn zhào gù.

Chứng lú lẫn tuổi già là một bệnh thần kinh phổ biến, cần người thân kiên nhẫn chăm sóc.

Hỏi đáp về từ 老年痴呆

老年痴呆 nghĩa là gì?

老年痴呆 (lǎo nián chī dāi) nghĩa là chứng sa sút trí tuệ tuổi già; bệnh Alzheimer.

Cách viết 老年痴呆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 年, 痴, 呆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 老年痴呆?

Thường gặp: 老年痴呆症 (lǎo nián chī dāi zhèng) – chứng sa sút trí tuệ người già.