XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老头儿 đọc là lǎo tóu r, nghĩa là xem 老头子 (lǎo tóu zi). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

老头儿【老頭兒】

[lǎo tóu r] [LÃO 头 儿]

1.xem 老头子 (lǎo tóu zi)

指老年男子,口语常用。

那个老头儿喜欢看书。

nà ge lǎo tóu r xǐ huan kàn shū.

Ông lão kia thích đọc sách.

2.ông xã; chồng già (vợ gọi chồng thân mật)

妻子对丈夫的俗称。

我家老头儿今天去买菜了。

wǒ jiā lǎo tóu r jīn tiān qù mǎi cài le.

Ông nhà tôi hôm nay đi chợ rồi.

Hỏi đáp về từ 老头儿

老头儿 nghĩa là gì?

老头儿 (lǎo tóu r) nghĩa là xem 老头子 (lǎo tóu zi). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 老头儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 头, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.