XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老人 đọc là lǎo rén, Hán Việt Lão Nhân, nghĩa là ông già hoặc bà già; người cao tuổi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

老人

[lǎo rén] [LÃO NHÂN]

ông già hoặc bà già; người cao tuổi; bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi

年纪大的人,也可指年老的父母

那位老人很好。

nà wèi lǎo rén hěn hǎo.

Cụ già đó rất tốt bụng.

小美,我发现很多老人连挂号软件都不会用呢。

xiǎo měi, wǒ fā xiàn hěn duō lǎo rén lián guà hào ruǎn jiàn dōu bú huì yòng ne.

Tiểu Mỹ, mình phát hiện nhiều người già đến phần mềm đăng ký khám cũng không biết dùng.

Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

逢年过节,社区都会慰问老人。

féng nián guò jié, shè qū dōu huì wèi wèn lǎo rén.

Mỗi dịp lễ tết, khu phố đều đi thăm hỏi người cao tuổi.

医疗风险确实很重要,老人年纪大了容易生病。

yī liáo fēng xiǎn què shí hěn zhòng yào, lǎo rén nián jì dà le róng yì shēng bìng.

Rủi ro y tế quả thực rất quan trọng, người già lớn tuổi rồi dễ bị bệnh.

Trong bài: Kế hoạch tài chính hưu trí cho gia đình · 除了……还有……

Hỏi đáp về từ 老人

老人 nghĩa là gì?

老人 (lǎo rén, Hán Việt: Lão Nhân) nghĩa là ông già hoặc bà già; người cao tuổi. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 老人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 老人?

Thường gặp: 老人家 (lǎo rén jiā) – cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi; 老人院 (lǎo rén yuàn) – nhà dưỡng lão; 七旬老人 (qī xún lǎo rén) – người ở độ tuổi thất tuần; 九旬老人 (jiǔ xún lǎo rén) – người thọ chín mươi; 圣诞老人 (shèng dàn lǎo rén) – Ông Già Noel; 月下老人 (yuè xià lǎo rén) – vị thần nhỏ liên quan đến hôn nhân.