XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

父母 đọc là fù mǔ, nghĩa là cha và mẹ; phụ huynh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

父母

[fù mǔ] [父 母]

cha và mẹ; phụ huynh

父亲和母亲

我非常爱我的父母。

wǒ fēi cháng ài wǒ de fù mǔ.

Tôi rất yêu cha mẹ của tôi.

是啊,我想陪父母看看西湖,再住两晚。

shì a, wǒ xiǎng péi fù mǔ kàn kàn xī hú, zài zhù liǎng wǎn.

Đúng vậy, mình muốn cùng bố mẹ ngắm Tây Hồ rồi ở lại hai đêm.

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

他写了一封信寄给亲爱的父母。

tā xiě le yì fēng xìn jì gěi qīn ài de fù mǔ.

Anh ấy đã viết một bức thư gửi cho cha mẹ kính yêu.

赶紧让父母准备工作证明和纳税明细吧。

gǎn jǐn ràng fù mǔ zhǔn bèi gōng zuò zhèng míng hé nà shuì míng xì ba.

Mau bảo bố mẹ chuẩn bị giấy xác nhận công tác và chi tiết nộp thuế đi.

Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为

Hỏi đáp về từ 父母

父母 nghĩa là gì?

父母 (fù mǔ) nghĩa là cha và mẹ; phụ huynh. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 父母 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 父, 母 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 父母?

Thường gặp: 义父母 (yì fù mǔ) – cha mẹ nuôi; 父母亲 (fù mǔ qīn) – cha mẹ; 生父母 (shēng fù mǔ) – cha mẹ ruột; 祖父母 (zǔ fù mǔ) – ông bà nội; 继父母 (jì fù mǔ) – cha mẹ kế; 代替父母 (dài tì fù mǔ) – thay cho cha mẹ.