XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 父 đọc là fù, nghĩa là cha. Thuộc bộ Phụ 父. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

父

[fù]

cha

是啊,我想陪父母看看西湖,再住两晚。

shì a, wǒ xiǎng péi fù mǔ kàn kàn xī hú, zài zhù liǎng wǎn.

Đúng vậy, mình muốn cùng bố mẹ ngắm Tây Hồ rồi ở lại hai đêm.

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

他写了一封信寄给亲爱的父母。

tā xiě le yì fēng xìn jì gěi qīn ài de fù mǔ.

Anh ấy đã viết một bức thư gửi cho cha mẹ kính yêu.

赶紧让父母准备工作证明和纳税明细吧。

gǎn jǐn ràng fù mǔ zhǔn bèi gōng zuò zhèng míng hé nà shuì míng xì ba.

Mau bảo bố mẹ chuẩn bị giấy xác nhận công tác và chi tiết nộp thuế đi.

Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为

Hỏi đáp về chữ 父

父 nghĩa là gì?

父 (fù) nghĩa là cha.

Cách viết chữ 父 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 父 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 父 thuộc bộ Phụ (父).

Chữ 父 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 父亲 (fù qīn) – cha; 父母 (fù mǔ) – cha và mẹ; 师父 (shī fu) – sư phụ; 父女 (fù nǚ) – cha và con gái; 父子 (fù zǐ) – cha và con trai; 祖父 (zǔ fù) – ông nội.