XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

师父 đọc là shī fu, nghĩa là sư phụ; thầy dạy nghề. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

师父【師父】

[shī fu] [SƯ 父]

sư phụ; thầy dạy nghề

对有技艺者或僧道者的尊称。

师父耐心地向徒弟传授传统的木工手艺。

shī fu nài xīn dì xiàng tú dì chuán shòu chuán tǒng de mù gōng shǒu yì.

Sư phụ kiên nhẫn truyền thụ nghề mộc truyền thống cho đệ tử.

他在少林寺跟师父学了三年武术。

tā zài shǎo lín sì gēn shī fu xué le sān nián wǔ shù.

Anh ấy đã học võ với sư phụ ở Chùa Thiếu Lâm suốt ba năm.

师父告诫弟子,下山后不可为非作歹。

shī fu gào jiè dì zǐ, xià shān hòu bù kě wéi fēi zuò dǎi.

Sư phụ dặn dò đệ tử, sau khi xuất sư không được làm điều xằng bậy.

Hỏi đáp về từ 师父

师父 nghĩa là gì?

师父 (shī fu) nghĩa là sư phụ; thầy dạy nghề. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 师父 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 师, 父 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.