XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

继父 đọc là jì fù, nghĩa là cha dượng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

继父【繼父】

[jì fù] [继 父]

cha dượng

母亲后来再婚的丈夫

我的继父对我很好,常帮助我学习。

wǒ de jì fù duì wǒ hěn hǎo, cháng bāng zhù wǒ xué xí.

Cha dượng của tôi rất tốt với tôi, thường giúp tôi học.

他和继父的相处十分融洽。

tā hé jì fù de xiāng chǔ shí fēn róng qià.

Anh ấy và cha dượng sống với nhau rất hòa thuận.

Hỏi đáp về từ 继父

继父 nghĩa là gì?

继父 (jì fù) nghĩa là cha dượng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 继父 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 继, 父 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 继父?

Thường gặp: 继父母 (jì fù mǔ) – cha mẹ kế.