XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

继往开来 đọc là jì wǎng kāi lái, nghĩa là kế thừa quá khứ, mở ra tương lai; nối xưa mở nay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

继往开来【繼往開來】

[jì wǎng kāi lái] [继 往 开 来]

kế thừa quá khứ, mở ra tương lai; nối xưa mở nay

继承前人事业,开辟未来道路。

我们要发扬优良传统,在新征程上继往开来。

wǒ men yào fā yáng yōu liáng chuán tǒng, zài xīn zhēng chéng shàng jì wǎng kāi lái.

Chúng ta phải phát huy truyền thống tốt đẹp, kế thừa quá khứ mở ra tương lai trên chặng đường mới.

Hỏi đáp về từ 继往开来

继往开来 nghĩa là gì?

继往开来 (jì wǎng kāi lái) nghĩa là kế thừa quá khứ, mở ra tương lai; nối xưa mở nay. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 继往开来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 继, 往, 开, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.