XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 继 đọc là jì, nghĩa là tiếp tục; theo sau. Thuộc bộ Mịch 糸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

继【繼】

[jì]

tiếp tục; theo sau; tiếp diễn

承接;连续;接着

他继承了父亲的遗产。

tā jì chéng le fù qīn de yí chǎn.

Anh ấy thừa kế di sản của cha.

kế (quan hệ gia đình sau tái hôn)

指后来建立的亲属关系

他和继父的相处十分融洽。

tā hé jì fù de xiāng chǔ shí fēn róng qià.

Anh ấy và cha dượng sống với nhau rất hòa thuận.

继续保持吧,我也要向你学习。

jì xù bǎo chí ba, wǒ yě yào xiàng nǐ xué xí.

Tiếp tục duy trì nhé, mình cũng phải học tập cậu.

Trong bài: Chạy bộ hàng ngày · 每…都…

他虽然很累,却还在继续工作。

tā suī rán hěn lèi, què hái zài jì xù gōng zuò.

Anh ấy tuy rất mệt nhưng vẫn tiếp tục làm việc.

谢谢王老师,我会继续努力的。

xiè xiè wáng lǎo shī, wǒ huì jì xù nǔ lì de.

Cảm ơn thầy Vương, em sẽ tiếp tục cố gắng.

Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…

Hỏi đáp về chữ 继

继 nghĩa là gì?

继 (jì) nghĩa là tiếp tục; theo sau. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 继 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 继 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 继 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 继 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 继续 (jì xù) – tiếp tục; 继承 (jì chéng) – thừa kế; 继往开来 (jì wǎng kāi lái) – kế thừa quá khứ, mở ra tương lai; 继母 (jì mǔ) – mẹ kế; 继父 (jì fù) – cha dượng; 继而 (jì ér) – sau đó.