XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前赴后继 đọc là qián fù hòu jì, nghĩa là tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 前赴后继

前赴后继 nghĩa là gì?

前赴后继 (qián fù hòu jì) nghĩa là tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 前赴后继 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 赴, 后, 继 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.