XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

连续 đọc là lián xù, nghĩa là liên tục; liền một mạch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

连续【連續】

[lián xù] [连 续]

liên tục; liền một mạch; theo chuỗi

一个接一个,不间断。

他连续工作了八个小时。

tā lián xù gōng zuò le bā gè xiǎo shí.

Anh ấy đã làm việc liên tục 8 tiếng đồng hồ.

哎哟,我连续坐着写了两个小时报告,腰好酸。

āi yō, wǒ lián xù zuò zhe xiě le liǎng gè xiǎo shí bào gào, yāo hǎo suān.

Ái chà, mình ngồi liên tục hai tiếng viết báo cáo, lưng mỏi quá.

Trong bài: Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来

奶奶每天晚上都看这部连续剧。

nǎi nai měi tiān wǎn shàng dōu kàn zhè bù lián xù jù.

Bà nội tối nào cũng xem bộ phim truyền hình này.

是的,我连续好几个晚上失眠,甚至不敢走出宿舍。

shì de, wǒ lián xù hǎo jǐ gè wǎn shàng shī mián, shèn zhì bù gǎn zǒu chū sù shè.

Đúng vậy, mình liên tục mấy buổi tối mất ngủ, thậm chí không dám đi ra khỏi ký túc xá.

Trong bài: Hội chứng sốc văn hóa và áp lực cô lập khi du học · 甚至

Hỏi đáp về từ 连续

连续 nghĩa là gì?

连续 (lián xù) nghĩa là liên tục; liền một mạch. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 连续 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 连, 续 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 连续?

Thường gặp: 连续剧 (lián xù jù) – phim truyền hình nhiều tập; 不连续 (bù lián xù) – không liên tục; 连续体 (lián xù tǐ) – thể liên tục; 连续性 (lián xù xìng) – tính liên tục; 连续犯 (lián xù fàn) – tội phạm liên tục; 连续集 (lián xù jí) – phim truyền hình dài tập.