XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

连续剧 đọc là lián xù jù, nghĩa là phim truyền hình nhiều tập; phim bộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

连续剧【連續劇】

[lián xù jù] [连 续 剧]

phim truyền hình nhiều tập; phim bộ; chương trình nhiều phần

分集连续播出的影视或广播戏剧。

奶奶每天晚上都看这部连续剧。

nǎi nai měi tiān wǎn shàng dōu kàn zhè bù lián xù jù.

Bà nội tối nào cũng xem bộ phim truyền hình này.

这部连续剧一共有四十集,内容非常精彩。

zhè bù lián xù jù yí gòng yǒu sì shí jí, nèi róng fēi cháng jīng cǎi.

Bộ phim truyền hình này có tổng cộng 40 tập, nội dung vô cùng hấp dẫn.

Hỏi đáp về từ 连续剧

连续剧 nghĩa là gì?

连续剧 (lián xù jù) nghĩa là phim truyền hình nhiều tập; phim bộ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 连续剧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 连, 续, 剧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.