XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喜剧 đọc là xǐ jù, nghĩa là hài kịch; lượng từ: 部 (bù), 出 (chū). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

喜剧【喜劇】

[xǐ jù] [喜 剧]

hài kịch; lượng từ: 部 (bù), 出 (chū)

以搞笑、欢乐为结局的戏剧或影视作品

这部电影是一部有趣的喜剧,大家都看笑了。

zhè bù diàn yǐng shì yí bù yǒu qù de xǐ jù, dà jiā dōu kàn xiào le.

Bộ phim này là một vở hài kịch thú vị, mọi người đều xem đến bật cười.

部、出

这部喜剧电影充满了幽默的台词。

zhè bù xǐ jù diàn yǐng chōng mǎn le yōu mò de tái cí.

Bộ phim hài này tràn ngập những lời thoại hài hước.

这部喜剧片成功娱乐了广大观众。

zhè bù xǐ jù piàn chéng gōng yú lè le guǎng dà guān zhòng.

Bộ phim hài này đã thành công mang lại tiếng cười cho đông đảo khán giả.

这部电影融合了喜剧和悬疑的元素。

zhè bù diàn yǐng róng hé le xǐ jù hé xuán yí de yuán sù.

Bộ phim này kết hợp các yếu tố hài kịch và hồi hộp.

Hỏi đáp về từ 喜剧

喜剧 nghĩa là gì?

喜剧 (xǐ jù) nghĩa là hài kịch; lượng từ: 部 (bù), 出 (chū). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 喜剧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喜, 剧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 喜剧?

Thường gặp: 悲喜剧 (bēi xǐ jù) – bi hài kịch; 人间喜剧 (rén jiān xǐ jù) – Tác phẩm La Comédie humaine, loạt tiểu thuyết của tiểu thuyết gia Ph…; 情景喜剧 (qíng jǐng xǐ jù) – phim hài tình huống; 爱情喜剧 (ài qíng xǐ jù) – hài kịch lãng mạn.