XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

传奇 đọc là chuán qí, nghĩa là huyền thoại; câu chuyện truyền kỳ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

传奇

[chuán qí] [传 奇]

1.huyền thoại; câu chuyện truyền kỳ

离奇动人的故事或令人惊叹的人物事件

他凭借顽强的毅力白手起家,创造了一段商业传奇。

tā píng jiè wán qiáng de yì lì bái shǒu qǐ jiā, chuàng zào le yí duàn shāng yè chuán qí.

Nhờ vào nghị lực kiên cường khởi nghiệp từ hai bàn tay trắng, anh ấy đã tạo nên một huyền thoại kinh doanh.

2.truyền kỳ (thể loại văn học cổ)

中国古代的一种文学体裁

唐代传奇是中国小说发展的重要阶段。

táng dài chuán qí shì zhōng guó xiǎo shuō fā zhǎn de zhòng yào jiē duàn.

Truyền kỳ thời Đường là giai đoạn phát triển quan trọng của tiểu thuyết Trung Quốc.

Hỏi đáp về từ 传奇

传奇 nghĩa là gì?

传奇 (chuán qí) nghĩa là huyền thoại; câu chuyện truyền kỳ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 传奇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 传, 奇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 传奇?

Thường gặp: 传奇人物 (chuán qí rén wù) – người huyền thoại; 都会传奇 (dū huì chuán qí) – truyền thuyết đô thị (dịch thuật ngữ phương Tây gần đây); 都市传奇 (dū shì chuán qí) – truyền thuyết đô thị (dịch từ thuật ngữ phương Tây gần đây); 魔宫传奇 (mó gōng chuán qí) – Tên của đóa hồng, phim 1986 dựa trên tiểu thuyết của Umberto Eco; 纳尼亚传奇 (nà ní yà chuán qí) – Biên niên sử Narnia, truyện thiếu nhi của C.S. Lewis.