XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

传达 đọc là chuán dá, nghĩa là truyền đạt; chuyển giao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

传达【傳達】

[chuán dá] [传 达]

truyền đạt; chuyển giao; chuyển tiếp

把信息或指示告诉别人

请你把这个通知传达给每位同事。

qǐng nǐ bǎ zhè ge tōng zhī chuán dá gěi měi wèi tóng shì.

Xin bạn truyền đạt thông báo này cho từng đồng nghiệp.

truyền đạt; chuyển lời (tin tức, chỉ thị); (phương ngữ) người gác cổng

在门口负责登记和引导来宾的人

他向大家传达了领导的指示。

tā xiàng dà jiā chuán dá le lǐng dǎo de zhǐ shì.

Anh ấy truyền đạt chỉ thị của lãnh đạo tới mọi người.

我明白了,我应该放下对字句的执念,优先传达情绪氛围。

wǒ míng bái le, wǒ yīng gāi fàng xià duì zì jù de zhí niàn, yōu xiān chuán dá qíng xù fēn wéi.

Em hiểu rồi, em nên buông bỏ sự chấp niệm đối với câu chữ, ưu tiên truyền tải bầu không khí cảm xúc.

Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……

Hỏi đáp về từ 传达

传达 nghĩa là gì?

传达 (chuán dá) nghĩa là truyền đạt; chuyển giao. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 传达 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 传, 达 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 传达?

Thường gặp: 传达员 (chuán dá yuán) – nhân viên tiếp tân; 传达室 (chuán dá shì) – phòng tiếp tân; 层层传达 (céng céng chuán dá) – truyền đạt lần lượt.