XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

到达 đọc là dào dá, nghĩa là đạt đến; đến nơi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

到达【到達】

[dào dá] [到 达]

đạt đến; đến nơi

到了某个地点或阶段。

飞机已经到达北京了。

fēi jī yǐ jīng dào dá běi jīng le.

Máy bay đã đến Bắc Kinh rồi.

请老师放心,我今晚一定认真检查,明天准时到达。

qǐng lǎo shī fàng xīn, wǒ jīn wǎn yí dìng rèn zhēn jiǎn chá, míng tiān zhǔn shí dào dá.

Xin thầy yên tâm, tối nay em nhất định sẽ kiểm tra cẩn thận, ngày mai sẽ đến đúng giờ.

Trong bài: Hứa sẽ cố gắng đến sớm · 尽量

为了按时到达,汽车不断加速。

wèi le àn shí dào dá, qì chē bú duàn jiā sù.

Để đến đúng giờ, xe ô tô liên tục tăng tốc.

这次探险队的目标是到达南极。

zhè cì tàn xiǎn duì de mù biāo shì dào dá nán jí.

Mục tiêu của đội thám hiểm này là đến Nam Cực.

Hỏi đáp về từ 到达

到达 nghĩa là gì?

到达 (dào dá) nghĩa là đạt đến; đến nơi. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 到达 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 到, 达 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 到达?

Thường gặp: 到达大厅 (dào dá dà tīng) – sảnh đến.