XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

归宿 đọc là guī sù, nghĩa là nơi để quay về; nhà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

归宿【歸宿】

[guī sù] [归 宿]

nơi để quay về; nhà; điểm đến cuối cùng

最终的着落或归结的地方

每个人都希望找到心灵的归宿。

měi gè rén dōu xī wàng zhǎo dào xīn líng de guī sù.

Mỗi người đều hy vọng tìm được nơi chốn quay về cho tâm hồn.

那您认为这种认知论上的不同理路,其最终的共同归宿究竟落在哪里?

nà nín rèn wéi zhè zhǒng rèn zhī lùn shàng de bù tóng lǐ lù, qí zuì zhōng de gòng tóng guī sù jiū jìng luò zài nǎ lǐ?

Vậy thầy cho rằng các mạch nhận thức luận khác nhau này rốt cuộc có chốn quy tụ chung ở đâu?

Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不

多年来他辗转流转于各个城市之间,始终未能找到真正属于自己的归宿。

duō nián lái tā niǎn zhuǎn liú zhuǎn yú gè gè chéng shì zhī jiān, shǐ zhōng wèi néng zhǎo dào zhēn zhèng shǔ yú zì jǐ de guī sù.

Nhiều năm qua anh ấy phiêu bạt qua nhiều thành phố, nhưng vẫn chưa tìm được nơi thực sự thuộc về mình.

Hỏi đáp về từ 归宿

归宿 nghĩa là gì?

归宿 (guī sù) nghĩa là nơi để quay về; nhà. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 归宿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 归, 宿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 归宿?

Thường gặp: 夜不归宿 (yè bù guī sù) – ở ngoài cả đêm (thành ngữ).