XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

归根到底 đọc là guī gēn dào dǐ, nghĩa là suy cho cùng; rốt cuộc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

归根到底【歸根到底】

[guī gēn dào dǐ] [归 根 到 底]

suy cho cùng; rốt cuộc

归结到根本上,指从根本上说

归根到底,这个问题需要大家共同努力来解决。

guī gēn dào dǐ, zhè ge wèn tí xū yào dà jiā gòng tóng nǔ lì lái jiě jué.

Suy cho cùng, vấn đề này cần sự chung tay nỗ lực của tất cả mọi người để giải quyết.

Hỏi đáp về từ 归根到底

归根到底 nghĩa là gì?

归根到底 (guī gēn dào dǐ) nghĩa là suy cho cùng; rốt cuộc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 归根到底 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 归, 根, 到, 底 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.