XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

彻底 đọc là chè dǐ, nghĩa là triệt để; một cách triệt để. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

彻底

[chè dǐ] [彻 底]

triệt để; một cách triệt để; hoàn toàn

完全到底,毫无保留

我们需要彻底解决这个问题。

wǒ men xū yào chè dǐ jiě jué zhè ge wèn tí.

Chúng ta cần giải quyết triệt để vấn đề này.

太好了,这样能彻底化解这场法律危机。

tài hǎo le, zhè yàng néng chè dǐ huà jiě zhè chǎng fǎ lǜ wēi jī.

Tốt quá, làm vậy có thể hóa giải triệt để cuộc khủng hoảng pháp lý này.

Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免

所以他们并不是真的想彻底决裂,对吗?

suǒ yǐ tā men bìng bú shì zhēn de xiǎng chè dǐ jué liè, duì ma?

Cho nên họ không phải thực sự muốn hoàn toàn đoạn tuyệt, đúng không thầy?

Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非

几年不练,他的手艺彻底荒了。

jǐ nián bú liàn, tā de shǒu yì chè dǐ huāng le.

Mấy năm không luyện tập, tay nghề của anh ấy đã bị lụt hẳn.

Hỏi đáp về từ 彻底

彻底 nghĩa là gì?

彻底 (chè dǐ) nghĩa là triệt để; một cách triệt để. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 彻底 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 彻, 底 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 彻底?

Thường gặp: 彻底失败 (chè dǐ shī bài) – thất bại hoàn toàn.