XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 彻 đọc là chè, nghĩa là kỹ lưỡng; thấu suốt. Thuộc bộ Sách (xích) 彳. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

彻

[chè]

kỹ lưỡng; thấu suốt; thấm nhuần

看来这确实是一条彻头彻尾的假新闻。

kàn lái zhè què shí shì yì tiáo chè tóu chè wěi de jiǎ xīn wén.

Xem ra đây đúng là một tin giả từ đầu đến cuối.

Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……

听了他的解释,我彻底明白了。

tīng le tā de jiě shì, wǒ chè dǐ míng bái le.

Nghe anh ấy giải thích, tôi đã hiểu rõ hoàn toàn.

太好了,这样能彻底化解这场法律危机。

tài hǎo le, zhè yàng néng chè dǐ huà jiě zhè chǎng fǎ lǜ wēi jī.

Tốt quá, làm vậy có thể hóa giải triệt để cuộc khủng hoảng pháp lý này.

Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免

Hỏi đáp về chữ 彻

彻 nghĩa là gì?

彻 (chè) nghĩa là kỹ lưỡng; thấu suốt.

Cách viết chữ 彻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 彻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 彻 thuộc bộ Sách (xích) (彳).

Chữ 彻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 彻底 (chè dǐ) – triệt để; 彻夜 (chè yè) – cả đêm; 贯彻 (guàn chè) – thực hiện; 透彻 (tòu chè) – sâu sắc; 侵彻 (qīn chè) – (của đạn) xuyên thủng (giáp, v.v.); 冏彻 (jiǒng chè) – sáng sủa và dễ hiểu.