XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贯彻 đọc là guàn chè, nghĩa là thực hiện; đưa vào thực tiễn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

贯彻【貫徹】

[guàn chè] [贯 彻]

thực hiện; đưa vào thực tiễn; tiến hành

彻底体现或实现政策、方针等

政府决定贯彻新的环保政策。

zhèng fǔ jué dìng guàn chè xīn de huán bǎo zhèng cè.

Chính phủ quyết định thực hiện chính sách bảo vệ môi trường mới.

我们这次展览需要贯彻包容性设计,请大家构思方案。

wǒ men zhè cì zhǎn lǎn xū yào guàn chè bāo róng xìng shè jì, qǐng dà jiā gòu sī fāng àn.

Triển lãm lần này của chúng ta cần quán triệt thiết kế hòa nhập, mời mọi người lên ý tưởng phương án.

Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句

Hỏi đáp về từ 贯彻

贯彻 nghĩa là gì?

贯彻 (guàn chè) nghĩa là thực hiện; đưa vào thực tiễn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 贯彻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贯, 彻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 贯彻?

Thường gặp: 贯彻始终 (guàn chè shǐ zhōng) – làm đến cùng.