心想事成
[xīn xiǎng shì chéng] [心 想 事 成]
vạn sự như ý; muốn gì được nấy; cầu được ước thấy
心里想的事情都能成功,多用于祝愿。
新年到了,祝你在新的一年里心想事成。
xīn nián dào le, zhù nǐ zài xīn de yì nián lǐ xīn xiǎng shì chéng.Năm mới đến rồi, chúc bạn trong năm mới mọi điều như ý.
心想事成 đọc là xīn xiǎng shì chéng, nghĩa là vạn sự như ý; muốn gì được nấy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīn xiǎng shì chéng] [心 想 事 成]
vạn sự như ý; muốn gì được nấy; cầu được ước thấy
心里想的事情都能成功,多用于祝愿。
新年到了,祝你在新的一年里心想事成。
xīn nián dào le, zhù nǐ zài xīn de yì nián lǐ xīn xiǎng shì chéng.Năm mới đến rồi, chúc bạn trong năm mới mọi điều như ý.
心想事成 (xīn xiǎng shì chéng) nghĩa là vạn sự như ý; muốn gì được nấy. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 心, 想, 事, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.