XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

形成 đọc là xíng chéng, nghĩa là hình thành; định hình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

形成

[xíng chéng] [形 成]

hình thành; định hình

通过发展变化出现某种状态

我们形成了一个好习惯。

wǒ men xíng chéng le yí gè hǎo xí guàn.

Chúng tôi đã hình thành một thói quen tốt.

没错,这样组合才能形成理性稳健的投资策略。

méi cuò, zhè yàng zǔ hé cái néng xíng chéng lǐ xìng wěn jiàn de tóu zī cè lüè.

Đúng vậy, kết hợp như thế mới tạo thành chiến lược đầu tư lý tính và vững chắc.

Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát

理想与现实形成了鲜明的对照。

lǐ xiǎng yǔ xiàn shí xíng chéng le xiān míng de duì zhào.

Lý tưởng và thực tế đã tạo nên sự tương phản rõ rệt.

把赔偿和许可证挂钩,才能形成有效的刚性约束。

bǎ péi cháng hé xǔ kě zhèng guà gōu, cái néng xíng chéng yǒu xiào de gāng xìng yuē shù.

Gắn bồi thường với giấy phép khai thác thì mới tạo ra sự ràng buộc pháp lý cứng có hiệu lực.

Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…

Hỏi đáp về từ 形成

形成 nghĩa là gì?

形成 (xíng chéng) nghĩa là hình thành; định hình. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 形成 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 形, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 形成?

Thường gặp: 形成层 (xíng chéng céng) – tầng phát sinh (lớp mô chịu trách nhiệm cho sự tăng trưởng bên trong…; 血栓形成 (xuè shuān xíng chéng) – chứng huyết khối.