XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

形式 đọc là xíng shì, nghĩa là bề ngoài; hình thức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

形式

[xíng shì] [形 式]

bề ngoài; hình thức; hình dáng

事物的组织构造或表现方式

这个会议只是走一个形式。

zhè ge huì yì zhǐ shì zǒu yí gè xíng shì.

Cuộc họp này chỉ là làm cho có hình thức.

个

话虽如此,但它引起了形式大于实质的争议啊。

huà suī rú cǐ, dàn tā yǐn qǐ le xíng shì dà yú shí zhì de zhēng yì a.

Lời tuy vậy, nhưng nó đã gây ra tranh cãi về việc hình thức lớn hơn thực chất mà.

Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại

现代诗歌的形式比古代更自由。

xiàn dài shī gē de xíng shì bǐ gǔ dài gèng zì yóu.

Hình thức thơ ca hiện đại tự do hơn thời cổ đại.

所以说,单靠博人眼球的形式是无法长久传承的。

suǒ yǐ shuō, dān kào bó rén yǎn qiú de xíng shì shì wú fǎ cháng jiǔ chuán chéng de.

Cho nên mới nói, chỉ dựa vào hình thức câu mắt người xem thì không thể truyền thừa lâu dài được.

Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản

Hỏi đáp về từ 形式

形式 nghĩa là gì?

形式 (xíng shì) nghĩa là bề ngoài; hình thức. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 形式 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 形, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 形式?

Thường gặp: 形式化 (xíng shì huà) – sự chính thức hóa; 走形式 (zǒu xíng shì) – làm cho có lệ; 复数形式 (fù shù xíng shì) – dạng số nhiều (của danh từ đếm được); 形式主义 (xíng shì zhǔ yì) – Chủ nghĩa hình thức (nghệ thuật); 形式发票 (xíng shì fā piào) – hóa đơn chiếu lệ; 流于形式 (liú yú xíng shì) – trở thành hình thức đơn thuần.