XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

花样 đọc là huā yàng, nghĩa là mẫu; một cách làm gì đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

花样【花樣】

[huā yàng] [花 样]

mẫu; một cách làm gì đó; mánh khóe

式样、种类或花招

他总是想出新花样来吸引顾客的注意。

tā zǒng shì xiǎng chū xīn huā yàng lái xī yǐn gù kè de zhù yì.

Anh ấy luôn nghĩ ra mánh khóe mới để thu hút sự chú ý của khách hàng.

妹妹心灵手巧,能编织各种漂亮的花样。

mèi mei xīn líng shǒu qiǎo, néng biān zhī gè zhǒng piào liang de huā yàng.

Em gái khéo tay sáng dạ, có thể đan được nhiều mẫu hoa văn đẹp.

Hỏi đáp về từ 花样

花样 nghĩa là gì?

花样 (huā yàng) nghĩa là mẫu; một cách làm gì đó. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 花样 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 花, 样 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 花样?

Thường gặp: 搞花样 (gǎo huā yàng) – giở trò; 耍花样 (shuǎ huā yàng) – giở trò với ai; 花样刀 (huā yàng dāo) – giày trượt băng nghệ thuật; 搞花样儿 (gǎo huā yàng r) – biến thể er hoá của 搞花样 (gǎo huā yàng); 花样年华 (huā yàng nián huá) – tuổi thanh xuân rực rỡ; 花样游泳 (huā yàng yóu yǒng) – bơi nghệ thuật.