XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 花 đọc là huā, nghĩa là hoa; bông. Thuộc bộ Thảo 艸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

花

[huā]

1.hoa; bông; lượng từ: 朵 (duǒ), 支 (zhī), 束 (shù), 把 (bǎ), 盆 (pén), 簇 (cù)

植物上常有颜色和香味的部分

花小姐是我的老师。

huā xiǎo jiě shì wǒ de lǎo shī.

Cô Hoa là giáo viên của tôi.

2.tiêu, tốn (tiền, thời gian)

使用钱或时间等

买这本书花了二十元。

mǎi zhè běn shū huā le èr shí yuán.

Mua cuốn sách này tốn hai mươi tệ.

có hoa văn, nhiều màu

有花纹或多种颜色的

她穿着一件花衣服。

tā chuān zhe yí jiàn huā yī fu.

Cô ấy mặc một chiếc áo có hoa văn.

东西越贵,我们越要注意花钱。

dōng xī yuè guì, wǒ men yuè yào zhù yì huā qián.

Đồ càng đắt, chúng ta càng phải chú ý chi tiêu.

Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…

这张机票一共花了我五百美金。

zhè zhāng jī piào yí gòng huā le wǒ wǔ bǎi měi jīn.

Vé máy bay này tốn của tôi tổng cộng năm trăm đô la Mỹ.

其实,光靠减少花销是不够的。

qí shí, guāng kào jiǎn shǎo huā xiāo shì bú gòu de.

Thực ra, chỉ dựa vào cắt giảm chi tiêu là không đủ đâu.

Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光

Hỏi đáp về chữ 花

花 nghĩa là gì?

花 (huā) nghĩa là hoa; bông. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 花 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 花 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 花 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 花园 (huā yuán) – vườn; 开花 (kāi huā) – nở hoa; 鲜花 (xiān huā) – hoa; 桃花 (táo huā) – hoa đào; 梅花 (méi huā) – hoa mai; 烟花 (yān huā) – pháo hoa.