XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开花 đọc là kāi huā, nghĩa là nở hoa; (nghĩa bóng) bùng nổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

开花

[kāi huā] [开 花]

nở hoa; (nghĩa bóng) bùng nổ; nứt ra; (nghĩa bóng) vỡ òa vui sướng

公园里的花开花了。

gōng yuán lǐ de huā kāi huā le.

Hoa trong công viên đã nở hoa.

春天到了,门前的桃树开花了。

chūn tiān dào le, mén qián de táo shù kāi huā le.

Mùa xuân đến rồi, cây đào trước cửa đã nở hoa.

春天一到,园子里的果树都开花了。

chūn tiān yí dào, yuán zǐ lǐ de guǒ shù dōu kāi huā le.

Mùa xuân vừa đến, cây ăn quả trong vườn đều đã nở hoa.

果树春天开花,秋天结果。

guǒ shù chūn tiān kāi huā, qiū tiān jié guǒ.

Cây ăn quả mùa xuân nở hoa, mùa thu ra quả.

Hỏi đáp về từ 开花

开花 nghĩa là gì?

开花 (kāi huā) nghĩa là nở hoa; (nghĩa bóng) bùng nổ. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 开花 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 开花?

Thường gặp: 乐开花 (lè kāi huā) – vui sướng tột độ; 夜开花 (yè kāi huā) – quả bầu (tức là 瓠瓜[hù guā]); 开花儿 (kāi huā r) – biến thể er hoá của 开花 (kāi huā); 开花衣 (kāi huā yī) – mở kiện bông; 树上开花 (shù shàng kāi huā) – trang trí cây bằng hoa giả; 脑袋开花 (nǎo dài kāi huā) – làm nổ tung não.