开花儿
[kāi huā r] [开 花 儿]
biến thể er hoá của 开花 (kāi huā)
开花儿 đọc là kāi huā r, nghĩa là biến thể er hoá của 开花 (kāi huā). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāi huā r] [开 花 儿]
biến thể er hoá của 开花 (kāi huā)
开花儿 (kāi huā r) nghĩa là biến thể er hoá của 开花 (kāi huā).
Viết lần lượt từng chữ 开, 花, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.