XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 开 đọc là kāi, nghĩa là mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu. Thuộc bộ Củng 廾. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

开【開】

[kāi]

1.mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạy

打开;启动;驾驶或运行

请开门。

qǐng kāi mén.

Xin hãy mở cửa.

2.nở

花朵展开

花园里的花都开了。

huā yuán lǐ de huā dōu kāi le.

Hoa trong vườn đều đã nở.

3.tổ chức; tiến hành cuộc họp, sự kiện

举行会议或其他集体活动

老师们正在开会。

lǎo shī men zhèng zài kāi huì.

Các thầy cô đang họp.

4.thành lập; mở cơ sở kinh doanh

创办商店、公司等

他想在这里开一家店。

tā xiǎng zài zhè lǐ kāi yì jiā diàn.

Anh ấy muốn mở một cửa hàng ở đây.

今晚?宠物医院晚上也开门吗?

jīn wǎn? chǒng wù yī yuàn wǎn shàng yě kāi mén ma?

Tối nay ạ? Bệnh viện thú cưng buổi tối cũng mở cửa không ạ?

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

小狗正在院子里开心地吃骨头。

xiǎo gǒu zhèng zài yuàn zi lǐ kāi xīn dì chī gǔ tou.

Chú chó nhỏ đang vui vẻ gặm xương trong sân.

应该开门,你先打电话问一下。

yīng gāi kāi mén, nǐ xiān dǎ diàn huà wèn yí xià.

Chắc là mở, em gọi điện hỏi trước đi.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

Hỏi đáp về chữ 开

开 nghĩa là gì?

开 (kāi) nghĩa là mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 开 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 开 thuộc bộ Củng (廾).

Chữ 开 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 开会 (kāi huì) – tổ chức cuộc họp; 开车 (kāi chē) – lái xe; 打开 (dǎ kāi) – mở; 开玩笑 (kāi wán xiào) – đùa giỡn; 分开 (fēn kāi) – tách ra; 开学 (kāi xué) – (đối với học sinh) bắt đầu đi học.