XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 抠 đọc là kōu, nghĩa là đào; móc. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

抠【摳】

[kōu]

đào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn); chạm khắc; cắt; nghiên cứu tỉ mỉ

用手指或工具挖取或抠剥

别用手去抠墙上的小洞。

bié yòng shǒu qù kōu qiáng shàng de xiǎo dòng.

Đừng dùng tay móc cái lỗ nhỏ trên tường.

keo kiệt; bủn xỉn

吝啬,过分小气

他这个人非常抠,买瓶水都舍不得。

tā zhè gè rén fēi cháng kōu, mǎi píng shuǐ dōu shě bu de.

Hắn ta rất keo kiệt, mua chai nước cũng không nỡ.

对!我死抠字面去逐词对照,结果节奏和押韵全丢了。

duì! wǒ sǐ kōu zì miàn qù zhú cí duì zhào, jié guǒ jié zòu hé yā yùn quán diū le.

Đúng thế! Em bám chết mặt chữ để đối chiếu từng từ, kết quả là nhịp điệu và vần điệu mất sạch.

Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……

Hỏi đáp về chữ 抠

抠 nghĩa là gì?

抠 (kōu) nghĩa là đào; móc. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 抠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 抠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 抠 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 抠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 抠图 (kōu tú) – (xử lý hình ảnh) tách vật thể tiền cảnh khỏi nền; 抠脚 (kōu jiǎo) – gãi chân; 抠门 (kōu mén) – (tiếng địa phương) keo kiệt; 老抠 (lǎo kōu) – người keo kiệt; 抠字眼 (kōu zì yǎn) – quá khắt khe về cách diễn đạt, từ ngữ hoặc lựa chọn từ; 抠门儿 (kōu mén r) – biến thể er hoá của 抠门 (kōu mén).