一毛不拔
[yī máo bù bá] [一 毛 BẤT 拔]
keo kiệt (thành ngữ)
形容非常吝啬,一点财物也不肯付出。
他对钱一毛不拔,从不给同事借。
tā duì qián yì máo bù bá, cóng bù gěi tóng shì jiè.Anh ấy keo kiệt với tiền, không bao giờ cho đồng nghiệp vay.
一毛不拔 đọc là yī máo bù bá, nghĩa là keo kiệt (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yī máo bù bá] [一 毛 BẤT 拔]
keo kiệt (thành ngữ)
形容非常吝啬,一点财物也不肯付出。
他对钱一毛不拔,从不给同事借。
tā duì qián yì máo bù bá, cóng bù gěi tóng shì jiè.Anh ấy keo kiệt với tiền, không bao giờ cho đồng nghiệp vay.
一毛不拔 (yī máo bù bá) nghĩa là keo kiệt (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 一, 毛, 不, 拔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.