XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吝啬 đọc là lìn sè, nghĩa là keo kiệt; bủn xỉn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

吝啬【吝嗇】

[lìn sè] [吝 啬]

keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện

过分爱惜财物,舍不得使用。

他在金钱方面一向很大方,绝不吝啬。

tā zài jīn qián fāng miàn yí xiàng hěn dà fāng, jué bú lìn sè.

Anh ấy đối với tiền bạc luôn rất hào phóng, tuyệt đối không keo kiệt.

他在学术交流中从不吝啬,总是慷慨地分享独创的科研成果。

tā zài xué shù jiāo liú zhōng cóng bù lìn sè, zǒng shì kāng kǎi dì fēn xiǎng dú chuàng de kē yán chéng guǒ.

Thầy không bao giờ giấu nghề trong giao lưu học thuật, luôn hào phóng chia sẻ những kết quả nghiên cứu tự sáng tạo.

Hỏi đáp về từ 吝啬

吝啬 nghĩa là gì?

吝啬 (lìn sè) nghĩa là keo kiệt; bủn xỉn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 吝啬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吝, 啬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吝啬?

Thường gặp: 吝啬鬼 (lìn sè guǐ) – kẻ keo kiệt.