XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小气 đọc là xiǎo qì, nghĩa là keo kiệt; bủn xỉn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

小气【小氣】

[xiǎo qì] [TIỂU 气]

1.keo kiệt; bủn xỉn; hẹp hòi

吝啬,气量狭小或不痛快。

为了这点鸡毛蒜皮的小事斤斤计较,显得你太小气了。

wèi le zhè diǎn jī máo suàn pí de xiǎo shì jīn jīn jì jiào, xiǎn de nǐ tài xiǎo qì le.

So đo tính toán vì chuyện vụn vặt thế này chỉ khiến bạn trông quá hẹp hòi.

2.nhỏ mọn, thiếu phóng khoáng, không trang nhã (kiểu dáng, khí phách)

格局或气魄狭小,不显得大方。

客厅挂这么小的画,未免太小气了。

kè tīng guà zhè me xiǎo de huà, wèi miǎn tài xiǎo qì le.

Phòng khách mà treo bức tranh nhỏ thế này thì thật là thiếu cân đối, kém sang.

鱼儿在水底吐出一串串小气泡。

yú r zài shuǐ dǐ tǔ chū yí chuàn chuàn xiǎo qì pào.

Cá dưới đáy nước nhả ra từng chuỗi bong bóng nhỏ.

他那么小气,鬼才愿意借钱给他。

tā nà me xiǎo qì, guǐ cái yuàn yì jiè qián gěi tā.

Anh ta keo kiệt thế, ai thèm cho vay tiền.

Hỏi đáp về từ 小气

小气 nghĩa là gì?

小气 (xiǎo qì) nghĩa là keo kiệt; bủn xỉn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 小气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小气?

Thường gặp: 小气候 (xiǎo qì hòu) – vi khí hậu; 小气腔 (xiǎo qì qiāng) – khoang không khí nhỏ; 小气鬼 (xiǎo qì guǐ) – keo kiệt; 小里小气 (xiǎo li xiǎo qì) – keo kiệt.