XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生气 đọc là shēng qì, nghĩa là nổi giận; tức giận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

生气【生氣】

[shēng qì] [生 气]

nổi giận; tức giận; sinh khí; sức sống

因不高兴而发怒;生命力和活力

你不要生气。

nǐ bú yào shēng qì.

Bạn đừng tức giận.

结果呢?孩子知道后没有生气吗?

jié guǒ ne? hái zi zhī dào hòu méi yǒu shēng qì ma?

Kết quả thế nào? Đứa bé sau khi biết chuyện không tức giận à?

Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而

这种不负责的态度让人很生气。

zhè zhǒng bú fù zé de tài dù ràng rén hěn shēng qì.

Thái độ thiếu trách nhiệm này khiến người ta rất tức giận.

不生气了,其实我明白你是真心想帮我。

bù shēng qì le, qí shí wǒ míng bái nǐ shì zhēn xīn xiǎng bāng wǒ.

Hết giận rồi, thật ra mình hiểu cậu thật lòng muốn giúp mình.

Trong bài: Giúp đỡ nhưng lại khiến bạn khó chịu · 反而

Hỏi đáp về từ 生气

生气 nghĩa là gì?

生气 (shēng qì) nghĩa là nổi giận; tức giận. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 生气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生气?

Thường gặp: 伴生气 (bàn shēng qì) – khí đồng hành (kỹ thuật hóa dầu); 生气勃勃 (shēng qì bó bó) – tràn đầy sức sống; 动不动就生气 (dòng bu dòng jiù shēng qì) – dễ bị xúc phạm.