伴生气 đọc là bàn shēng qì, nghĩa là khí đồng hành (kỹ thuật hóa dầu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 伴生气
伴生气 nghĩa là gì?
伴生气 (bàn shēng qì) nghĩa là khí đồng hành (kỹ thuật hóa dầu).
Cách viết 伴生气 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 伴, 生, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.