XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 伴 đọc là bàn, nghĩa là bạn đồng hành; đồng chí. Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

伴

[bàn]

bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự; đồng hành

陪伴,随同在身边

优美的音乐伴着微风在校园里回荡。

yōu měi de yīn yuè bàn zhe wēi fēng zài xiào yuán lǐ huí dàng.

Tiếng nhạc êm dịu hòa cùng làn gió thoảng vang vọng khắp khuôn viên trường.

是啊,不过光鲜背后也伴随着不少社会问题。

shì a, bú guò guāng xiān bèi hòu yě bàn suí zhe bù shǎo shè huì wèn tí.

Đúng vậy, nhưng đằng sau vẻ hào nhoáng cũng kèm theo không ít vấn đề xã hội.

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

公司希望寻求更多的合作伙伴。

gōng sī xī wàng xún qiú gèng duō de hé zuò huǒ bàn.

Công ty hy vọng tìm kiếm thêm nhiều đối tác hợp tác.

好啊,明天早上我们结伴跑,先定个五公里的小目标。

hǎo a, míng tiān zǎo shàng wǒ men jié bàn pǎo, xiān dìng gè wǔ gōng lǐ de xiǎo mù biāo.

Được, sáng mai chúng ta chạy cùng nhau, trước tiên đặt mục tiêu nhỏ là năm ki-lô-mét.

Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…

Hỏi đáp về chữ 伴

伴 nghĩa là gì?

伴 (bàn) nghĩa là bạn đồng hành; đồng chí. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 伴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 伴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 伴 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 伴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 伙伴 (huǒ bàn) – đối tác; 伴侣 (bàn lǚ) – bạn đồng hành; 伴奏 (bàn zòu) – đệm nhạc; 伴随 (bàn suí) – đi cùng; 陪伴 (péi bàn) – đồng hành; 老伴儿 (lǎo bàn r) – biến thể er hoá của 老伴 (lǎo bàn).