XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伴奏 đọc là bàn zòu, nghĩa là đệm nhạc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

伴奏

[bàn zòu] [伴 奏]

đệm nhạc

用乐器配合歌唱或舞蹈等表演

她用钢琴为歌手伴奏,效果非常好。

tā yòng gāng qín wèi gē shǒu bàn zòu, xiào guǒ fēi cháng hǎo.

Cô ấy dùng piano đệm nhạc cho ca sĩ, hiệu quả rất tốt.

这首无伴奏合唱深受观众喜爱。

zhè shǒu wú bàn zòu hé chàng shēn shòu guān zhòng xǐ ài.

Bản hợp xướng không nhạc đệm này rất được khán giả yêu thích.

他用吉他为这首歌配了动听的伴奏。

tā yòng jí tā wèi zhè shǒu gē pèi le dòng tīng de bàn zòu.

Anh ấy dùng guitar đệm cho bài hát này giai điệu rất hay.

Hỏi đáp về từ 伴奏

伴奏 nghĩa là gì?

伴奏 (bàn zòu) nghĩa là đệm nhạc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 伴奏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伴, 奏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 伴奏?

Thường gặp: 无伴奏合唱 (wú bàn zòu hé chàng) – hòa âm không nhạc đệm (âm nhạc).