无伴奏合唱
[wú bàn zòu hé chàng] [无 伴 奏 合 唱]
hòa âm không nhạc đệm (âm nhạc)
这首无伴奏合唱深受观众喜爱。
zhè shǒu wú bàn zòu hé chàng shēn shòu guān zhòng xǐ ài.Bản hợp xướng không nhạc đệm này rất được khán giả yêu thích.
无伴奏合唱 đọc là wú bàn zòu hé chàng, nghĩa là hòa âm không nhạc đệm (âm nhạc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú bàn zòu hé chàng] [无 伴 奏 合 唱]
hòa âm không nhạc đệm (âm nhạc)
这首无伴奏合唱深受观众喜爱。
zhè shǒu wú bàn zòu hé chàng shēn shòu guān zhòng xǐ ài.Bản hợp xướng không nhạc đệm này rất được khán giả yêu thích.
无伴奏合唱 (wú bàn zòu hé chàng) nghĩa là hòa âm không nhạc đệm (âm nhạc).
Viết lần lượt từng chữ 无, 伴, 奏, 合, 唱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.