XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无论 đọc là wú lùn, nghĩa là dù thế nào đi nữa; bất kể liệu.... Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

无论【無論】

[wú lùn] [无 论]

dù thế nào đi nữa; bất kể liệu...

不论条件如何都如此

无论天气好坏,我都要去跑步。

wú lùn tiān qì hǎo huài, wǒ dōu yào qù pǎo bù.

Dù thời tiết tốt hay xấu, tôi đều đi chạy bộ.

不会。无论遇到什么困难,我都会努力克服。

bú huì. wú lùn yù dào shén me kùn nán, wǒ dōu huì nǔ lì kè fú.

Dạ không. Dù gặp phải khó khăn gì, em đều sẽ nỗ lực khắc phục.

Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập

对啊,无论多忙,大家这一天都会赶回家的。

duì a, wú lùn duō máng, dà jiā zhè yì tiān dōu huì gǎn huí jiā de.

Đúng vậy, cho dù bận đến mấy, mọi người ngày này đều sẽ tranh thủ về nhà.

Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa

无论我怎么求他,他都不答应。

wú lùn wǒ zěn me qiú tā, tā dōu bù dā ying.

Dù tôi xin xỏ thế nào, anh ấy cũng không đồng ý.

Hỏi đáp về từ 无论

无论 nghĩa là gì?

无论 (wú lùn) nghĩa là dù thế nào đi nữa; bất kể liệu.... Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 无论 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 论 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无论?

Thường gặp: 无论如何 (wú lùn rú hé) – dù thế nào đi nữa; 无论何事 (wú lùn hé shì) – bất cứ điều gì; 无论何人 (wú lùn hé rén) – bất kỳ ai; 无论何处 (wú lùn hé chù) – bất kỳ nơi nào; 无论何时 (wú lùn hé shí) – bất kỳ khi nào.