XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

讨论 đọc là tǎo lùn, nghĩa là thảo luận; bàn luận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

讨论【討論】

[tǎo lùn] [讨 论]

thảo luận; bàn luận

就某一问题交换意见

我们讨论一下吧。

wǒ men tǎo lùn yí xià ba.

Chúng ta thảo luận một chút nhé.

好啊,短会里准备讨论哪些内容?

hǎo a, duǎn huì lǐ zhǔn bèi tǎo lùn nǎ xiē nèi róng?

Được đấy, trong cuộc họp ngắn định thảo luận những nội dung nào?

Trong bài: Đề xuất giải pháp cho một vấn đề

我们讨论了工作以及生活问题。

wǒ men tǎo lùn le gōng zuò yǐ jí shēng huó wèn tí.

Chúng tôi đã thảo luận về công việc cũng như các vấn đề cuộc sống.

去吧,写完初稿随时拿来和我讨论。

qù ba, xiě wán chū gǎo suí shí ná lái hé wǒ tǎo lùn.

Đi đi, viết xong bản thảo đầu cứ mang qua thảo luận với thầy bất kỳ lúc nào.

Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do

Hỏi đáp về từ 讨论

讨论 nghĩa là gì?

讨论 (tǎo lùn) nghĩa là thảo luận; bàn luận. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 讨论 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 讨, 论 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 讨论?

Thường gặp: 讨论会 (tǎo lùn huì) – hội thảo; 讨论区 (tǎo lùn qū) – diễn đàn (đặc biệt là trực tuyến); 讨论班 (tǎo lùn bān) – hội thảo; 公开讨论会 (gōng kāi tǎo lùn huì) – diễn đàn mở.