XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

评论 đọc là píng lùn, nghĩa là bình luận về; thảo luận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

评论【評論】

[píng lùn] [评 论]

bình luận về; thảo luận; bình luận

对人或事物所发表的意见或文章。

他在网上发表了一篇关于这部电影的评论。

tā zài wǎng shàng fā biǎo le yì piān guān yú zhè bù diàn yǐng de píng lùn.

Anh ấy đăng một bài bình luận về bộ phim này lên mạng.

bình luận; nhận xét

对人或事物发表意见

我们不应该在背后随意评论别人。

wǒ men bú yīng gāi zài bèi hòu suí yì píng lùn bié rén.

Chúng ta không nên tuỳ tiện bình luận về người khác sau lưng.

篇

没问题,我一定第一个给你写评论。

méi wèn tí, wǒ yí dìng dì yī gè gěi nǐ xiě píng lùn.

Không thành vấn đề, mình nhất định sẽ là người đầu tiên viết bình luận cho cậu.

Trong bài: Tạo video ngắn đăng mạng xã hội · 越…越…

这篇评论抓住了社会热点。

zhè piān píng lùn zhuā zhù le shè huì rè diǎn.

Bài bình luận này chạm đúng điểm nóng xã hội.

他看完视频后在评论区写下了留言。

tā kàn wán shì pín hòu zài píng lùn qū xiě xià le liú yán.

Sau khi xem xong video, anh ấy đã để lại bình luận ở phần nhận xét.

Hỏi đáp về từ 评论

评论 nghĩa là gì?

评论 (píng lùn) nghĩa là bình luận về; thảo luận. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 评论 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 评, 论 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 评论?

Thường gặp: 评论员 (píng lùn yuán) – người bình luận; 评论家 (píng lùn jiā) – nhà phê bình; 不予评论 (bù yǔ píng lùn) – Không bình luận!; 专家评论 (zhuān jiā píng lùn) – bình luận chuyên gia.