XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

评价 đọc là píng jià, nghĩa là đánh giá. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

评价【評價】

[píng jià] [评 价]

đánh giá

评定人或事物的优缺点与价值

大家都评价这本书很好。

dà jiā dōu píng jià zhè běn shū hěn hǎo.

Mọi người đều đánh giá cuốn sách này rất hay.

哦,那我先看最近的评价,对吗?

ò, nà wǒ xiān kàn zuì jìn de píng jià, duì ma?

Ồ, vậy em xem những đánh giá gần đây trước, đúng không ạ?

Trong bài: Đọc đánh giá trước khi đặt phòng khách sạn · 通过

评价一个人要看他的内在品质。

píng jià yí gè rén yào kàn tā de nèi zài pǐn zhì.

Đánh giá một người phải xem phẩm chất nội tại của họ.

可是评价有好有坏,哪些才可信呢?

kě shì píng jià yǒu hǎo yǒu huài, nǎ xiē cái kě xìn ne?

Nhưng đánh giá có tốt có xấu, những đánh giá nào mới đáng tin ạ?

Trong bài: Đọc đánh giá trước khi đặt phòng khách sạn · 通过

Hỏi đáp về từ 评价

评价 nghĩa là gì?

评价 (píng jià) nghĩa là đánh giá. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 评价 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 评, 价 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 评价?

Thường gặp: 专家评价 (zhuān jiā píng jià) – đánh giá của chuyên gia; 危害评价 (wēi hài píng jià) – đánh giá mối nguy; 评价分类 (píng jià fēn lèi) – đánh giá và phân loại; 评价量规 (píng jià liáng guī) – hướng dẫn chấm điểm (tức là một hướng dẫn liệt kê tiêu chí cụ thể để….