XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

特价 đọc là tè jià, nghĩa là giá đặc biệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

特价

[tè jià] [特 价]

giá đặc biệt

比平时便宜的优惠售价

今天的特价菜是什么?

jīn tiān de tè jià cài shì shén me?

Món giá đặc biệt hôm nay là gì?

整体跌了三成以上,即便做特价活动,进店客流依然少得可怜。

zhěng tǐ diē le sān chéng yǐ shàng, jí biàn zuò tè jià huó dòng, jìn diàn kè liú yī rán shǎo de kě lián.

Tổng thể giảm hơn ba mươi phần trăm, ngay cả khi làm chương trình giá đặc biệt thì lượng khách vào cửa hàng vẫn ít ỏi đáng thương.

Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性

想要买到特价机票就得趁早预订。

xiǎng yào mǎi dào tè jià jī piào jiù děi chèn zǎo yù dìng.

Muốn mua được vé máy bay giảm giá thì phải đặt càng sớm càng tốt.

餐厅为了吸引顾客,推出了特价午餐。

cān tīng wèi le xī yǐn gù kè, tuī chū le tè jià wǔ cān.

Để thu hút khách hàng, nhà hàng đã tung ra bữa trưa đặc giá.

Hỏi đáp về từ 特价

特价 nghĩa là gì?

特价 (tè jià) nghĩa là giá đặc biệt. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 特价 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 特, 价 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 特价?

Thường gặp: 特价菜 (tè jià cài) – món đặc biệt của nhà hàng.