造价【造價】
[zào jià] [造 价]
chi phí xây dựng
建筑或制造工程所需的全部费用。
这座大桥的造价非常高昂。
zhè zuò dà qiáo de zào jià fēi cháng gāo áng.Chi phí xây dựng cây cầu lớn này rất cao.
造价 đọc là zào jià, nghĩa là chi phí xây dựng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zào jià] [造 价]
chi phí xây dựng
建筑或制造工程所需的全部费用。
这座大桥的造价非常高昂。
zhè zuò dà qiáo de zào jià fēi cháng gāo áng.Chi phí xây dựng cây cầu lớn này rất cao.
造价 (zào jià) nghĩa là chi phí xây dựng. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 造, 价 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.