XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

售价 đọc là shòu jià, nghĩa là giá bán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

售价【售價】

[shòu jià] [售 价]

giá bán

卖出商品的价格

这款新产品的市场售价略高于同类竞品。

zhè kuǎn xīn chǎn pǐn de shì chǎng shòu jià lüè gāo yú tóng lèi jìng pǐn.

Giá bán thị trường của dòng sản phẩm mới này cao hơn một chút so với các đối thủ cạnh tranh cùng loại.

实际售价通常会低于商品的定价。

shí jì shòu jià tōng cháng huì dī yú shāng pǐn de dìng jià.

Giá bán thực tế thường thấp hơn giá niêm yết của hàng hóa.

对方借口原料涨价要求提高售价。

duì fāng jiè kǒu yuán liào zhǎng jià yāo qiú tí gāo shòu jià.

Đối phương mượn cớ nguyên liệu tăng giá để yêu cầu tăng giá bán.

大批量采购的价格通常低于零售价。

dà pī liàng cǎi gòu de jià gé tōng cháng dī yú líng shòu jià.

Giá mua số lượng lớn thường thấp hơn giá bán lẻ.

Hỏi đáp về từ 售价

售价 nghĩa là gì?

售价 (shòu jià) nghĩa là giá bán. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 售价 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 售, 价 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 售价?

Thường gặp: 建议售价 (jiàn yì shòu jià) – giá bán lẻ đề nghị (RRP).