XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

身价 đọc là shēn jià, nghĩa là giá trị bản thân; địa vị xã hội. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

身价【身價】

[shēn jià] [身 价]

giá trị bản thân; địa vị xã hội; giá chuyển nhượng

人的社会地位或折算的身价

这位足球运动员的身价非常高。

zhè wèi zú qiú yùn dòng yuán de shēn jià fēi cháng gāo.

Giá trị chuyển nhượng của cầu thủ bóng đá này rất cao.

Hỏi đáp về từ 身价

身价 nghĩa là gì?

身价 (shēn jià) nghĩa là giá trị bản thân; địa vị xã hội. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 身价 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 身, 价 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.