XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

身体 đọc là shēn tǐ, nghĩa là cơ thể; sức khỏe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

身体【身體】

[shēn tǐ] [身 体]

cơ thể; sức khỏe

人或动物的躯体及健康状况

你身体好吗?

nǐ shēn tǐ hǎo ma?

Bạn khỏe không?

具、个

他们身体都好吗?平时忙不忙?

tā men shēn tǐ dōu hǎo ma? píng shí máng bu máng?

Họ đều khỏe chứ? Ngày thường bận không?

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình

生病以后,他的身体有点儿弱。

shēng bìng yǐ hòu, tā de shēn tǐ yǒu diǎn r ruò.

Sau khi bị ốm, cơ thể anh ấy có phần hơi yếu.

王老师,我今天身体不太舒服。

wáng lǎo shī, wǒ jīn tiān shēn tǐ bú tài shū fú.

Thầy Vương, hôm nay sức khỏe em không được thoải mái lắm.

Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别

Hỏi đáp về từ 身体

身体 nghĩa là gì?

身体 (shēn tǐ) nghĩa là cơ thể; sức khỏe. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 身体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 身, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 身体?

Thường gặp: 身体力行 (shēn tǐ lì xíng) – thực hành điều mình thuyết giảng (thành ngữ); 身体部分 (shēn tǐ bù fèn) – bộ phận cơ thể; 身体障害 (shēn tǐ zhàng hài) – tật nguyền; 身体质量指数 (shēn tǐ zhì liàng zhǐ shù) – chỉ số khối cơ thể (BMI).