XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

媒体 đọc là méi tǐ, nghĩa là truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

媒体

[méi tǐ] [媒 体]

truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức

传播信息的工具或机构

很多媒体报道了这件事。

hěn duō méi tǐ bào dào le zhè jiàn shì.

Nhiều cơ quan truyền thông đã đưa tin về việc này.

真的吗?我们还能联系媒体曝光吗?

zhēn de ma? wǒ men hái néng lián xì méi tǐ bào guāng ma?

Thật sao? Chúng ta còn có thể liên hệ truyền thông để phơi bày không?

Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp

媒体爆出了该明星隐婚的消息。

méi tǐ bào chū le gāi míng xīng yǐn hūn de xiāo xī.

Truyền thông đã tung ra tin tức ngôi sao này bí mật kết hôn.

您说的对,媒体和大众都应该承担起责任。

nín shuō de duì, méi tǐ hé dà zhòng dōu yīng gāi chéng dān qǐ zé rèn.

Thầy nói đúng, truyền thông và công chúng đều nên gánh vác trách nhiệm.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

Hỏi đáp về từ 媒体

媒体 nghĩa là gì?

媒体 (méi tǐ) nghĩa là truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 媒体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 媒, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 媒体?

Thường gặp: 多媒体 (duō méi tǐ) – đa phương tiện; 流媒体 (liú méi tǐ) – phương tiện truyền phát trực tuyến; 自媒体 (zì méi tǐ) – tự truyền thông (tin tức hoặc nội dung khác được đăng trên các tài k…; 超媒体 (chāo méi tǐ) – siêu phương tiện truyền thông; 传输媒体 (chuán shū méi tǐ) – môi trường truyền dẫn; 国际媒体 (guó jì méi tǐ) – truyền thông quốc tế.